E. Petit
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2001~2004 |
|
| 2000~2001 |
|
| 1997~2000 |
|
| 1988~1997 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
E. Petit | 30 | 120 | 124 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 29 | 116 | 119 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 29 | 116 | 118 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 28 | 114 | 115 |
|
|
ST
|
E. Petit | 27 | 115 | 119 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 26 | 110 | 113 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 25 | 109 | 116 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 24 | 107 | 111 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 24 | 106 | 111 |
|
|
CM
|
E. Petit | 22 | 102 | 109 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 22 | 102 | 108 |
|
|
CM
|
E. Petit | 20 | 99 | 102 |
|
|
LB
|
E. Petit | 19 | 99 | 99 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 19 | 96 | 101 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 17 | 90 | 95 |
|
|
CM
|
E. Petit | 17 | 88 | 98 |
|
|
CDM
|
E. Petit | 14 | 84 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của E. Petit ICONTM được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, E. Petit ICONTM thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của E. Petit ICONTM được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit
E. Petit