ICON The Moment

E. Petit

CDM 119
CM 119
ICONTM France 22.9.1970 (56) 30 185cm 79kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ E. Petit
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 114
Chuyền bóng 119
Rê bóng 119
Phòng thủ 118
Thể chất 122
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 116 117 117 117 118 119 119 119 118 118 44
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 119 118 118 44
Tốc độ 113
Tăng tốc 115
Dứt điểm 110
Lực sút 122
Sút xa 120
Chọn vị trí 119
Vô lê 110
Penalty 103
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 119
Chuyền dài 122
Đá phạt 113
Sút xoáy 120
Rê bóng 119
Giữ bóng 119
Khéo léo 119
Thăng bằng 122
Phản ứng 116
Kèm người 119
Lấy bóng 119
Cắt bóng 119
Đánh đầu 116
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 120
Thể lực 126
Quyết đoán 124
Nhảy 116
Bình tĩnh 122
TM đổ người 35
TM bắt bóng 35
TM phát bóng 36
TM phản xạ 34
TM chọn vị trí 37
3595
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Nỗ lực đến cùng
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2001~2004 Chelsea
2000~2001 FC Barcelona
1997~2000 Arsenal
1988~1997 AS Monaco
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
E. Petit 30 120 124 So sánh
CDM
E. Petit 29 116 119 So sánh
CDM
E. Petit 29 116 118 So sánh
CDM
E. Petit 28 114 115 So sánh
ST
E. Petit 27 115 119 So sánh
CDM
E. Petit 26 110 113 So sánh
CDM
E. Petit 25 109 116 So sánh
CDM
E. Petit 24 107 111 So sánh
CDM
E. Petit 24 106 111 So sánh
CM
E. Petit 22 102 109 So sánh
CDM
E. Petit 22 102 108 So sánh
CM
E. Petit 20 99 102 So sánh
LB
E. Petit 19 99 99 So sánh
CDM
E. Petit 19 96 101 So sánh
CDM
E. Petit 17 90 95 So sánh
CM
E. Petit 17 88 98 So sánh
CDM
E. Petit 14 84 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của E. Petit ICONTM được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, E. Petit ICONTM thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của E. Petit ICONTM được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.