25 FCO Superchampions League

E. Cantona

LB 117
CB 116
25FSL France 24.5.1966 (60) 29 188cm 89kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Cantona
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 116
Chuyền bóng 112
Rê bóng 117
Phòng thủ 65
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 115 114 115 115 114 109 93 93 90 85 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 93 93 90 85 33
Tốc độ 112
Tăng tốc 113
Dứt điểm 117
Lực sút 114
Sút xa 117
Chọn vị trí 116
Vô lê 114
Penalty 115
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 107
Chuyền dài 113
Đá phạt 113
Sút xoáy 115
Rê bóng 118
Giữ bóng 120
Khéo léo 111
Thăng bằng 118
Phản ứng 108
Kèm người 52
Lấy bóng 65
Cắt bóng 61
Đánh đầu 117
Xoạc bóng 68
Sức mạnh 110
Thể lực 115
Quyết đoán 120
Nhảy 110
Bình tĩnh 120
TM đổ người 25
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 21
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 25
3226
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1992 - 1997 Manchester United
1992 - 1992 Leeds United
1991 - 1992 Nîmes Olympique
1988 - 1991 Olympique de Marseille
1989 - 1990 Montpellier Hérault SC
1989 - 1989 FC Girondins de Bordeaux
1983 - 1988 AJ Auxerre
1985 - 1986 FC Martigues
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
E. Cantona 33 122 120 So sánh
LM
E. Cantona 32 123 121 So sánh
CF
E. Cantona 31 119 115 So sánh
CF
E. Cantona 30 118 116 So sánh
CF
E. Cantona 29 114 111 So sánh
CF
E. Cantona 28 113 113 So sánh
CF
E. Cantona 28 112 109 So sánh
CF
E. Cantona 28 112 110 So sánh
CF
E. Cantona 27 112 110 So sánh
CF
E. Cantona 26 108 108 So sánh
CF
E. Cantona 24 105 103 So sánh
ST
E. Cantona 24 104 100 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Cantona 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Cantona 25FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Cantona 25FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.