Back to Back

E. Cantona

CF 105
BTB France 24.5.1966 (60) 24 188cm 89kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Cantona
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 107
Chuyền bóng 102
Rê bóng 107
Phòng thủ 63
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 105 105 105 105 105 100 86 87 84 79 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 86 87 84 79 28
Tốc độ 104
Tăng tốc 107
Dứt điểm 108
Lực sút 104
Sút xa 109
Chọn vị trí 105
Vô lê 105
Penalty 106
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 102
Chuyền dài 103
Đá phạt 104
Sút xoáy 106
Rê bóng 107
Giữ bóng 111
Khéo léo 103
Thăng bằng 109
Phản ứng 103
Kèm người 55
Lấy bóng 64
Cắt bóng 58
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 98
Thể lực 103
Quyết đoán 111
Nhảy 99
Bình tĩnh 111
TM đổ người 17
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 23
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 19
2954
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1992~1992 Leeds United
1992~1997 Manchester United
1991~1992 Nim Olympique
1989~1989 FC Girondaeng Bordeaux
1989~1990 Montpellier HSC
1988~1991 Olympique Marseille
1985~1986
1983~1988 AJ Auxerre
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
E. Cantona 33 122 120 So sánh
LM
E. Cantona 32 123 121 So sánh
CF
E. Cantona 31 119 115 So sánh
CF
E. Cantona 30 118 116 So sánh
LB
E. Cantona 29 117 115 So sánh
CF
E. Cantona 29 114 111 So sánh
CF
E. Cantona 28 113 113 So sánh
CF
E. Cantona 28 112 109 So sánh
CF
E. Cantona 28 112 110 So sánh
CF
E. Cantona 27 112 110 So sánh
CF
E. Cantona 26 108 108 So sánh
ST
E. Cantona 24 104 100 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Cantona BTB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Cantona BTB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Cantona BTB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.