Journeyman

E. Cantona

CF 112
ST 112
JNM France 24.5.1966 (60) 28 188cm 89kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Cantona
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 114
Chuyền bóng 108
Rê bóng 113
Phòng thủ 69
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 111 112 111 111 106 92 92 89 86 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 92 92 89 86 28
Tốc độ 110
Tăng tốc 113
Dứt điểm 116
Lực sút 114
Sút xa 111
Chọn vị trí 113
Vô lê 115
Penalty 114
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 106
Chuyền dài 108
Đá phạt 108
Sút xoáy 111
Rê bóng 113
Giữ bóng 116
Khéo léo 109
Thăng bằng 116
Phản ứng 107
Kèm người 61
Lấy bóng 67
Cắt bóng 64
Đánh đầu 113
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 110
Thể lực 110
Quyết đoán 118
Nhảy 111
Bình tĩnh 119
TM đổ người 19
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 15
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 22
3151
Chỉ số ẩn: › Tranh cãi › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1992~1992 Leeds United
1992~1997 Manchester United
1991~1992 Nim Olympique
1989~1989 FC Girondaeng Bordeaux
1989~1990 Montpellier HSC
1988~1991 Olympique Marseille
1985~1986
1983~1988 AJ Auxerre
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
E. Cantona 33 122 120 So sánh
LM
E. Cantona 32 123 121 So sánh
CF
E. Cantona 31 119 115 So sánh
CF
E. Cantona 30 118 116 So sánh
LB
E. Cantona 29 117 115 So sánh
CF
E. Cantona 29 114 111 So sánh
CF
E. Cantona 28 113 113 So sánh
CF
E. Cantona 28 112 109 So sánh
CF
E. Cantona 27 112 110 So sánh
CF
E. Cantona 26 108 108 So sánh
CF
E. Cantona 24 105 103 So sánh
ST
E. Cantona 24 104 100 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Cantona JNM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Cantona JNM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Cantona JNM thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.