Unexpected Transfer

E. Cantona

CF 114
UT France 24.5.1966 (60) 29 188cm 89kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Cantona
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 115
Chuyền bóng 110
Rê bóng 115
Phòng thủ 69
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 114 113 114 114 113 108 93 93 90 87 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 93 93 90 87 29
Tốc độ 112
Tăng tốc 114
Dứt điểm 117
Lực sút 115
Sút xa 115
Chọn vị trí 116
Vô lê 116
Penalty 114
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 107
Chuyền dài 111
Đá phạt 111
Sút xoáy 114
Rê bóng 115
Giữ bóng 118
Khéo léo 112
Thăng bằng 116
Phản ứng 111
Kèm người 62
Lấy bóng 68
Cắt bóng 64
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 111
Thể lực 111
Quyết đoán 118
Nhảy 111
Bình tĩnh 120
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 16
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 20
3196
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1992~1992 Leeds United
1992~1997 Manchester United
1991~1992 Nim Olympique
1989~1989 FC Girondaeng Bordeaux
1989~1990 Montpellier HSC
1988~1991 Olympique Marseille
1985~1986
1983~1988 AJ Auxerre
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
E. Cantona 33 122 120 So sánh
LM
E. Cantona 32 123 121 So sánh
CF
E. Cantona 31 119 115 So sánh
CF
E. Cantona 30 118 116 So sánh
LB
E. Cantona 29 117 115 So sánh
CF
E. Cantona 28 113 113 So sánh
CF
E. Cantona 28 112 109 So sánh
CF
E. Cantona 28 112 110 So sánh
CF
E. Cantona 27 112 110 So sánh
CF
E. Cantona 26 108 108 So sánh
CF
E. Cantona 24 105 103 So sánh
ST
E. Cantona 24 104 100 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Cantona UT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Cantona UT được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Cantona UT thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.