Untouchable Champions

E. Cantona

LM 123
CM 123
UC France 24.5.1966 (60) 32 188cm 89kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ E. Cantona
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 122
Chuyền bóng 119
Rê bóng 122
Phòng thủ 78
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 121 121 121 121 121 116 101 102 99 94 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 101 102 99 94 38
Tốc độ 118
Tăng tốc 121
Dứt điểm 123
Lực sút 123
Sút xa 121
Chọn vị trí 121
Vô lê 123
Penalty 121
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 119
Chuyền dài 120
Đá phạt 116
Sút xoáy 121
Rê bóng 124
Giữ bóng 123
Khéo léo 119
Thăng bằng 124
Phản ứng 119
Kèm người 69
Lấy bóng 78
Cắt bóng 72
Đánh đầu 123
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 117
Thể lực 121
Quyết đoán 121
Nhảy 119
Bình tĩnh 126
TM đổ người 30
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 29
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 30
3461
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1992 - 1997 Manchester United
1992 - 1992 Leeds United
1991 - 1992 Nîmes Olympique
1988 - 1991 Olympique de Marseille
1989 - 1990 Montpellier Hérault SC
1989 - 1989 FC Girondins de Bordeaux
1983 - 1988 AJ Auxerre
1985 - 1986 FC Martigues
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
E. Cantona 33 122 120 So sánh
CF
E. Cantona 31 119 115 So sánh
CF
E. Cantona 30 118 116 So sánh
LB
E. Cantona 29 117 115 So sánh
CF
E. Cantona 29 114 111 So sánh
CF
E. Cantona 28 113 113 So sánh
CF
E. Cantona 28 112 109 So sánh
CF
E. Cantona 28 112 110 So sánh
CF
E. Cantona 27 112 110 So sánh
CF
E. Cantona 26 108 108 So sánh
CF
E. Cantona 24 105 103 So sánh
ST
E. Cantona 24 104 100 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

E. Cantona UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của E. Cantona UC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, E. Cantona UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.