26 FCO Superchampions League

Eusébio

LW 122
ST 121
26FSL Portugal 25.1.1942 (84) 32 175cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Eusébio
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 124
Chuyền bóng 111
Rê bóng 122
Phòng thủ 72
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 121 120 121 119 118 111 94 98 94 88 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 94 98 94 88 40
Tốc độ 126
Tăng tốc 127
Dứt điểm 126
Lực sút 125
Sút xa 122
Chọn vị trí 123
Vô lê 123
Penalty 120
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 107
Chuyền dài 108
Đá phạt 117
Sút xoáy 117
Rê bóng 124
Giữ bóng 117
Khéo léo 126
Thăng bằng 124
Phản ứng 123
Kèm người 70
Lấy bóng 69
Cắt bóng 66
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 107
Thể lực 118
Quyết đoán 102
Nhảy 119
Bình tĩnh 124
TM đổ người 30
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 31
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 30
3385
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI )
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1978 - 1978 New Jersey Americans
1978 - 1978 União de Tomar
1977 - 1977 Las Vegas Quicksilvers
1976 - 1977 SC Beira Mar
1976 - 1976 Toronto Metros-Croatia
1975 - 1975 CF Monterrey
1975 - 1975 Boston Minutemen
1960 - 1975 SL Benfica
1957 - 1960 C.D. Maxaquene
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Eusébio 33 123 120 So sánh
ST
Eusébio 33 123 120 So sánh
CF
Eusébio 31 119 115 So sánh
CF
Eusébio 30 117 114 So sánh
RW
Eusébio 29 119 111 So sánh
CF
Eusébio 29 114 110 So sánh
CF
Eusébio 29 114 110 So sánh
CF
Eusébio 28 113 109 So sánh
CF
Eusébio 26 108 104 So sánh
CF
Eusébio 25 106 99 So sánh
CF
Eusébio 21 99 96 So sánh
CF
Eusébio 21 98 100 So sánh
CF
Eusébio 19 93 96 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Eusébio 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Eusébio 26FSL được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Eusébio 26FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.