ICON The Moment

Eusébio

ST 123
ICONTM Portugal 25.1.1942 (84) 33 175cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Eusébio
1
33
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 128
Sút bóng 126
Chuyền bóng 113
Rê bóng 124
Phòng thủ 79
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
125 123 122 122 120 120 113 98 102 99 94 46
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 98 102 99 94 46
Tốc độ 128
Tăng tốc 128
Dứt điểm 128
Lực sút 128
Sút xa 121
Chọn vị trí 126
Vô lê 125
Penalty 123
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 114
Chuyền dài 110
Đá phạt 120
Sút xoáy 121
Rê bóng 126
Giữ bóng 118
Khéo léo 130
Thăng bằng 129
Phản ứng 125
Kèm người 74
Lấy bóng 73
Cắt bóng 79
Đánh đầu 123
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 111
Thể lực 120
Quyết đoán 108
Nhảy 128
Bình tĩnh 128
TM đổ người 40
TM bắt bóng 34
TM phát bóng 38
TM phản xạ 34
TM chọn vị trí 37
3524
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1978~1978 우니앙 드 토마르
1977~1977 라스베이거스 퀵실버스
1976~1976 토론토 메트로스-크로아티아
1976~1977 베이라마르
1975~1975 보스턴 미닛맨
1960~1975 SL Benfica
1957~1960 CD 마샤케느
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Eusébio 33 123 120 So sánh
LW
Eusébio 32 122 118 So sánh
CF
Eusébio 31 119 115 So sánh
CF
Eusébio 30 117 114 So sánh
RW
Eusébio 29 119 111 So sánh
CF
Eusébio 29 114 110 So sánh
CF
Eusébio 29 114 110 So sánh
CF
Eusébio 28 113 109 So sánh
CF
Eusébio 26 108 104 So sánh
CF
Eusébio 25 106 99 So sánh
CF
Eusébio 21 99 96 So sánh
CF
Eusébio 21 98 100 So sánh
CF
Eusébio 19 93 96 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Eusébio ICONTM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Eusébio ICONTM được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Eusébio ICONTM thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.