Back to Back

Eusébio

CF 106
ST 105
BTB Portugal 25.1.1942 (84) 25 175cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Eusébio
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 108
Chuyền bóng 97
Rê bóng 108
Phòng thủ 60
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 105 105 106 104 103 97 81 84 81 75 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 81 84 81 75 27
Tốc độ 110
Tăng tốc 109
Dứt điểm 110
Lực sút 108
Sút xa 109
Chọn vị trí 106
Vô lê 106
Penalty 107
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 100
Tạt bóng 94
Chuyền dài 93
Đá phạt 101
Sút xoáy 99
Rê bóng 111
Giữ bóng 103
Khéo léo 111
Thăng bằng 104
Phản ứng 109
Kèm người 57
Lấy bóng 57
Cắt bóng 57
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 50
Sức mạnh 94
Thể lực 99
Quyết đoán 89
Nhảy 98
Bình tĩnh 108
TM đổ người 14
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 19
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 23
2887
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1978 - 1978 New Jersey Americans
1978 - 1978 União de Tomar
1977 - 1977 Las Vegas Quicksilvers
1976 - 1977 SC Beira Mar
1976 - 1976 Toronto Metros-Croatia
1975 - 1975 CF Monterrey
1975 - 1975 Boston Minutemen
1960 - 1975 SL Benfica
1957 - 1960 C.D. Maxaquene
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Eusébio 33 123 120 So sánh
ST
Eusébio 33 123 120 So sánh
LW
Eusébio 32 122 118 So sánh
CF
Eusébio 31 119 115 So sánh
CF
Eusébio 30 117 114 So sánh
RW
Eusébio 29 119 111 So sánh
CF
Eusébio 29 114 110 So sánh
CF
Eusébio 29 114 110 So sánh
CF
Eusébio 28 113 109 So sánh
CF
Eusébio 26 108 104 So sánh
CF
Eusébio 21 99 96 So sánh
CF
Eusébio 21 98 100 So sánh
CF
Eusébio 19 93 96 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Eusébio BTB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Eusébio BTB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Eusébio BTB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.