Champions of Europe

Eusébio

CF 114
ST 114
CU Portugal 25.1.1942 (84) 29 175cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Eusébio
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 117
Chuyền bóng 103
Rê bóng 116
Phòng thủ 67
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 114 113 114 112 111 104 88 92 88 82 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 88 92 88 82 29
Tốc độ 118
Tăng tốc 120
Dứt điểm 118
Lực sút 118
Sút xa 116
Chọn vị trí 115
Vô lê 114
Penalty 115
Chuyền ngắn 104
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 101
Chuyền dài 99
Đá phạt 108
Sút xoáy 111
Rê bóng 118
Giữ bóng 112
Khéo léo 118
Thăng bằng 116
Phản ứng 117
Kèm người 64
Lấy bóng 64
Cắt bóng 63
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 100
Thể lực 110
Quyết đoán 96
Nhảy 110
Bình tĩnh 117
TM đổ người 18
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 16
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
3125
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1978~1978 우니앙 드 토마르
1977~1977 라스베이거스 퀵실버스
1976~1976 토론토 메트로스-크로아티아
1976~1977 베이라마르
1975~1975 보스턴 미닛맨
1960~1975 SL Benfica
1957~1960 CD 마샤케느
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Eusébio 33 123 120 So sánh
ST
Eusébio 33 123 120 So sánh
LW
Eusébio 32 122 118 So sánh
CF
Eusébio 31 119 115 So sánh
CF
Eusébio 30 117 114 So sánh
RW
Eusébio 29 119 111 So sánh
CF
Eusébio 29 114 110 So sánh
CF
Eusébio 28 113 109 So sánh
CF
Eusébio 26 108 104 So sánh
CF
Eusébio 25 106 99 So sánh
CF
Eusébio 21 99 96 So sánh
CF
Eusébio 21 98 100 So sánh
CF
Eusébio 19 93 96 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Eusébio CU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Eusébio CU được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Eusébio CU thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.