LEGENDARY NUMBERS

Eusébio

CF 108
ST 108
LN Portugal 25.1.1942 (84) 26 175cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Eusébio
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 111
Chuyền bóng 98
Rê bóng 109
Phòng thủ 58
Thể chất 98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 108 107 108 106 105 98 81 85 81 75 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 81 85 81 75 26
Tốc độ 114
Tăng tốc 112
Dứt điểm 114
Lực sút 109
Sút xa 112
Chọn vị trí 108
Vô lê 109
Penalty 108
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 96
Chuyền dài 94
Đá phạt 102
Sút xoáy 103
Rê bóng 112
Giữ bóng 106
Khéo léo 112
Thăng bằng 108
Phản ứng 110
Kèm người 56
Lấy bóng 51
Cắt bóng 54
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 51
Sức mạnh 98
Thể lực 104
Quyết đoán 91
Nhảy 105
Bình tĩnh 109
TM đổ người 15
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 13
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 18
2928
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1978~1978 우니앙 드 토마르
1977~1977 라스베이거스 퀵실버스
1976~1976 토론토 메트로스-크로아티아
1976~1977 베이라마르
1975~1975 보스턴 미닛맨
1960~1975 SL Benfica
1957~1960 CD 마샤케느
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
Eusébio 33 123 120 So sánh
ST
Eusébio 33 123 120 So sánh
LW
Eusébio 32 122 118 So sánh
CF
Eusébio 31 119 115 So sánh
CF
Eusébio 30 117 114 So sánh
RW
Eusébio 29 119 111 So sánh
CF
Eusébio 29 114 110 So sánh
CF
Eusébio 29 114 110 So sánh
CF
Eusébio 28 113 109 So sánh
CF
Eusébio 25 106 99 So sánh
CF
Eusébio 21 99 96 So sánh
CF
Eusébio 21 98 100 So sánh
CF
Eusébio 19 93 96 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Eusébio LN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Eusébio LN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Eusébio LN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.