Spartan

Fernando Hierro

RW 121
CB 121
SPT Spain 23.3.1968 (58) 31 187cm 84kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fernando Hierro
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 114
Chuyền bóng 116
Rê bóng 112
Phòng thủ 122
Thể chất 121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 115 112 114 115 113 118 121 116 118 121 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 121 116 118 121 34
Tốc độ 113
Tăng tốc 110
Dứt điểm 110
Lực sút 121
Sút xa 117
Chọn vị trí 117
Vô lê 102
Penalty 123
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 102
Chuyền dài 126
Đá phạt 117
Sút xoáy 118
Rê bóng 108
Giữ bóng 117
Khéo léo 112
Thăng bằng 123
Phản ứng 115
Kèm người 122
Lấy bóng 121
Cắt bóng 124
Đánh đầu 124
Xoạc bóng 123
Sức mạnh 120
Thể lực 119
Quyết đoán 125
Nhảy 125
Bình tĩnh 123
TM đổ người 28
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 27
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 25
3540
Chỉ số ẩn: › Chủ động cản phá › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden) › Xoạc bóng ( AI )
Chủ động cản phá

Chủ động cản phá

Bay người cản phá cú sút.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2004 - 2005 Bolton Wanderers
2003 - 2004 Al Rayyan
1989 - 2003 Real Madrid
1987 - 1989 Real Valladolid CF
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
Fernando Hierro 30 120 123 So sánh
RW
Fernando Hierro 29 119 119 So sánh
CB
Fernando Hierro 28 115 113 So sánh
CB
Fernando Hierro 26 112 115 So sánh
CB
Fernando Hierro 25 110 113 So sánh
CB
Fernando Hierro 24 108 107 So sánh
CB
Fernando Hierro 24 107 104 So sánh
CB
Fernando Hierro 23 106 103 So sánh
CB
Fernando Hierro 22 104 92 So sánh
GK
Fernando Hierro 18 97 97 So sánh
CB
Fernando Hierro 18 95 91 So sánh
CB
Fernando Hierro 19 94 89 So sánh
CB
Fernando Hierro 15 86 85 So sánh
CB
Fernando Hierro 17 86 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fernando Hierro SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fernando Hierro SPT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fernando Hierro SPT thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.