Warriors of Glory

Fernando Hierro

RW 119
RM 119
WG Spain 23.3.1968 (58) 29 187cm 84kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Fernando Hierro
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 109
Chuyền bóng 115
Rê bóng 107
Phòng thủ 119
Thể chất 119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 111 109 111 112 110 115 118 114 115 118 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 118 114 115 118 35
Tốc độ 110
Tăng tốc 108
Dứt điểm 103
Lực sút 120
Sút xa 115
Chọn vị trí 110
Vô lê 100
Penalty 119
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 100
Chuyền dài 123
Đá phạt 120
Sút xoáy 120
Rê bóng 103
Giữ bóng 113
Khéo léo 109
Thăng bằng 119
Phản ứng 113
Kèm người 120
Lấy bóng 119
Cắt bóng 120
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 119
Sức mạnh 119
Thể lực 119
Quyết đoán 120
Nhảy 121
Bình tĩnh 119
TM đổ người 26
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 26
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 25
3467
Chỉ số ẩn: › Cao thủ tắc bóng › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Cứng như thép
Cao thủ tắc bóng

Cao thủ tắc bóng

Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2004 - 2005 Bolton Wanderers
2003 - 2004 Al Rayyan
1989 - 2003 Real Madrid
1987 - 1989 Real Valladolid CF
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
Fernando Hierro 30 120 123 So sánh
RW
Fernando Hierro 31 121 119 So sánh
CB
Fernando Hierro 28 115 113 So sánh
CB
Fernando Hierro 26 112 115 So sánh
CB
Fernando Hierro 25 110 113 So sánh
CB
Fernando Hierro 24 108 107 So sánh
CB
Fernando Hierro 24 107 104 So sánh
CB
Fernando Hierro 23 106 103 So sánh
CB
Fernando Hierro 22 104 92 So sánh
GK
Fernando Hierro 18 97 97 So sánh
CB
Fernando Hierro 18 95 91 So sánh
CB
Fernando Hierro 19 94 89 So sánh
CB
Fernando Hierro 15 86 85 So sánh
CB
Fernando Hierro 17 86 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Fernando Hierro WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Fernando Hierro WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Fernando Hierro WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.