European Best Stars

F. De Boer

CB 103
CDM 103
EBS Netherlands 15.5.1970 (56) 23 179cm 79kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ F. De Boer
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 87
Chuyền bóng 100
Rê bóng 88
Phòng thủ 105
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 92 92 92 93 94 98 103 100 101 103 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 103 100 101 103 31
Tốc độ 95
Tăng tốc 90
Dứt điểm 85
Lực sút 96
Sút xa 91
Chọn vị trí 90
Vô lê 46
Penalty 94
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 97
Chuyền dài 108
Đá phạt 104
Sút xoáy 107
Rê bóng 80
Giữ bóng 98
Khéo léo 94
Thăng bằng 98
Phản ứng 103
Kèm người 105
Lấy bóng 103
Cắt bóng 112
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 104
Sức mạnh 99
Thể lực 100
Quyết đoán 103
Nhảy 97
Bình tĩnh 99
TM đổ người 26
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 26
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 22
2911
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Xoạc bóng ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2004~2004 Rangers
2004~2005 알라이얀
2003~2004 Galatasaray SK
1999~2003 FC Barcelona
1988~1999 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
F. De Boer 24 106 105 So sánh
CB
F. De Boer 24 105 102 So sánh
CB
F. De Boer 23 103 101 So sánh
RB
F. De Boer 21 103 97 So sánh
LB
F. De Boer 18 96 96 So sánh
CDM
F. De Boer 18 95 95 So sánh
CB
F. De Boer 15 87 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của F. De Boer EBS thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của F. De Boer EBS kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, F. De Boer EBS khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.