ICON

F. De Boer

CB 106
CDM 106
ICON Netherlands 15.5.1970 (56) 24 179cm 79kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ F. De Boer
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 93
Chuyền bóng 105
Rê bóng 93
Phòng thủ 107
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 98 97 98 98 99 102 106 105 106 106 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 106 105 106 106 35
Tốc độ 102
Tăng tốc 99
Dứt điểm 90
Lực sút 109
Sút xa 96
Chọn vị trí 96
Vô lê 50
Penalty 99
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 103
Chuyền dài 110
Đá phạt 110
Sút xoáy 111
Rê bóng 84
Giữ bóng 105
Khéo léo 93
Thăng bằng 100
Phản ứng 107
Kèm người 108
Lấy bóng 106
Cắt bóng 111
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 108
Sức mạnh 103
Thể lực 105
Quyết đoán 106
Nhảy 103
Bình tĩnh 103
TM đổ người 30
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 29
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 26
3062
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Xoạc bóng ( AI ) › Sút xoáy › Chuyền dài ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2004~2004 Rangers
2004~2005 알라이얀
2003~2004 Galatasaray SK
1999~2003 FC Barcelona
1988~1999 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
F. De Boer 24 105 102 So sánh
CB
F. De Boer 23 103 101 So sánh
CB
F. De Boer 23 103 100 So sánh
RB
F. De Boer 21 103 97 So sánh
LB
F. De Boer 18 96 96 So sánh
CDM
F. De Boer 18 95 95 So sánh
CB
F. De Boer 15 87 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của F. De Boer ICON thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của F. De Boer ICON kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, F. De Boer ICON khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.