ICON
F. De Boer
CB
106
CDM
106
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
100
Sút bóng
93
Chuyền bóng
105
Rê bóng
93
Phòng thủ
107
Thể chất
104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
98
97
98
98
99
102
106
105
106
106
35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102
106
105
106
106
35
Tốc độ
102
Tăng tốc
99
Dứt điểm
90
Lực sút
109
Sút xa
96
Chọn vị trí
96
Vô lê
50
Penalty
99
Chuyền ngắn
107
Tầm nhìn
98
Tạt bóng
103
Chuyền dài
110
Đá phạt
110
Sút xoáy
111
Rê bóng
84
Giữ bóng
105
Khéo léo
93
Thăng bằng
100
Phản ứng
107
Kèm người
108
Lấy bóng
106
Cắt bóng
111
Đánh đầu
107
Xoạc bóng
108
Sức mạnh
103
Thể lực
105
Quyết đoán
106
Nhảy
103
Bình tĩnh
103
TM đổ người
30
TM bắt bóng
25
TM phát bóng
29
TM phản xạ
23
TM chọn vị trí
26
3062
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Sút xoáy
› Chuyền dài ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2004~2004 |
|
| 2004~2005 | 알라이얀 |
| 2003~2004 |
|
| 1999~2003 |
|
| 1988~1999 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
F. De Boer | 24 | 105 | 102 |
|
|
CB
|
F. De Boer | 23 | 103 | 101 |
|
|
CB
|
F. De Boer | 23 | 103 | 100 |
|
|
RB
|
F. De Boer | 21 | 103 | 97 |
|
|
LB
|
F. De Boer | 18 | 96 | 96 |
|
|
CDM
|
F. De Boer | 18 | 95 | 95 |
|
|
CB
|
F. De Boer | 15 | 87 | 82 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của F. De Boer ICON thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của F. De Boer ICON kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, F. De Boer ICON khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
F. De Boer
F. De Boer
F. De Boer
F. De Boer
F. De Boer
F. De Boer
F. De Boer