Top Transfer

F. De Boer

CB 87
LB 85
TT Netherlands 15.5.1970 (56) 15 179cm 77kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ F. De Boer
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 75
Sút bóng 65
Chuyền bóng 85
Rê bóng 69
Phòng thủ 90
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 73 73 73 75 76 81 87 84 85 87 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 87 84 85 87 21
Tốc độ 78
Tăng tốc 73
Dứt điểm 56
Lực sút 84
Sút xa 68
Chọn vị trí 66
Vô lê 50
Penalty 86
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 78
Chuyền dài 93
Đá phạt 89
Sút xoáy 91
Rê bóng 64
Giữ bóng 79
Khéo léo 65
Thăng bằng 66
Phản ứng 85
Kèm người 91
Lấy bóng 91
Cắt bóng 91
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 89
Sức mạnh 80
Thể lực 82
Quyết đoán 84
Nhảy 87
Bình tĩnh 83
TM đổ người 10
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 10
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 10
2374
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Chuyền dài ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2004~2004 Rangers
2004~2005 알라이얀
2003~2004 Galatasaray SK
1999~2003 FC Barcelona
1988~1999 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
F. De Boer 24 106 105 So sánh
CB
F. De Boer 24 105 102 So sánh
CB
F. De Boer 23 103 101 So sánh
CB
F. De Boer 23 103 100 So sánh
RB
F. De Boer 21 103 97 So sánh
LB
F. De Boer 18 96 96 So sánh
CDM
F. De Boer 18 95 95 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của F. De Boer TT thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của F. De Boer TT kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, F. De Boer TT khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.