Loyal Heroes

F. De Boer

LB 96
CB 95
LH Netherlands 15.5.1970 (56) 18 179cm 79kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ F. De Boer
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 75
Chuyền bóng 91
Rê bóng 83
Phòng thủ 98
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 83 84 84 85 87 90 95 95 96 95 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 95 95 96 95 21
Tốc độ 91
Tăng tốc 87
Dứt điểm 70
Lực sút 89
Sút xa 81
Chọn vị trí 73
Vô lê 50
Penalty 74
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 93
Chuyền dài 99
Đá phạt 99
Sút xoáy 101
Rê bóng 75
Giữ bóng 95
Khéo léo 80
Thăng bằng 88
Phản ứng 100
Kèm người 99
Lấy bóng 98
Cắt bóng 99
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 97
Sức mạnh 85
Thể lực 96
Quyết đoán 95
Nhảy 91
Bình tĩnh 94
TM đổ người 8
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 8
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 8
2625
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Xoạc bóng ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2004~2004 Rangers
2004~2005 알라이얀
2003~2004 Galatasaray SK
1999~2003 FC Barcelona
1988~1999 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
F. De Boer 24 106 105 So sánh
CB
F. De Boer 24 105 102 So sánh
CB
F. De Boer 23 103 101 So sánh
CB
F. De Boer 23 103 100 So sánh
RB
F. De Boer 21 103 97 So sánh
CDM
F. De Boer 18 95 95 So sánh
CB
F. De Boer 15 87 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của F. De Boer LH thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của F. De Boer LH kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, F. De Boer LH khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.