Gilberto Silva
Người không phổi
Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2013 - 2014 | Atlético Mineiro |
| 2011 - 2013 | Grêmio |
| 2008 - 2011 | Panathinaikos FC |
| 2002 - 2008 | Arsenal |
| 2000 - 2002 | Atlético Mineiro |
| 1997 - 2000 | América Mineiro |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RM
|
Gilberto Silva | 31 | 124 | 124 |
|
|
CDM
|
Gilberto Silva | 29 | 118 | 119 |
|
|
CDM
|
Gilberto Silva | 28 | 116 | 116 |
|
|
CDM
|
Gilberto Silva | 28 | 116 | 114 |
|
|
CDM
|
Gilberto Silva | 27 | 113 | 113 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Gilberto Silva WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Gilberto Silva WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Gilberto Silva WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Gilberto Silva
Gilberto Silva
Gilberto Silva
Gilberto Silva
Gilberto Silva