18 Premium Live Spring

J. Pickford

GK 82
18s England 7.3.1994 (32) 12 185cm 77kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ J. Pickford
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 82
Sút bóng 78
Chuyền bóng 87
Rê bóng 86
Phòng thủ 52
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 39 41 42 47 44 49 45 39 38 38 82
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
49 45 39 38 38 82
Tốc độ 49
Tăng tốc 57
Dứt điểm 26
Lực sút 37
Sút xa 21
Chọn vị trí 26
Vô lê 27
Penalty 46
Chuyền ngắn 58
Tầm nhìn 70
Tạt bóng 25
Chuyền dài 58
Đá phạt 24
Sút xoáy 26
Rê bóng 22
Giữ bóng 45
Khéo léo 58
Thăng bằng 58
Phản ứng 83
Kèm người 24
Lấy bóng 27
Cắt bóng 31
Đánh đầu 23
Xoạc bóng 20
Sức mạnh 72
Thể lực 50
Quyết đoán 44
Nhảy 76
Bình tĩnh 71
TM đổ người 82
TM bắt bóng 78
TM phát bóng 87
TM phản xạ 86
TM chọn vị trí 82
1669
Chỉ số ẩn: › TM đấm bóng › Chuyền dài ( AI )
TM đấm bóng

TM đấm bóng

Thủ môn ưu tiên đấm bóng giải nguy an toàn thay vì cố gắng bắt dính khi tranh chấp.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017 Everton
2016 - 2017 Sunderland
2015 - 2015 Preston North End
2015 - 2015 Sunderland
2014 - 2015 Bradford City
2014 - 2014 Carlisle United
2013 - 2014 Sunderland
2013 - 2013 Burton Albion
2013 - 2013 Alfreton Town
2012 - 2012 Darlington FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
J. Pickford 25 115 69 So sánh
GK
J. Pickford 25 114 67 So sánh
GK
J. Pickford 23 110 63 So sánh
LW
J. Pickford 21 110 61 So sánh
GK
J. Pickford 20 103 51 So sánh
GK
J. Pickford 17 99 49 So sánh
GK
J. Pickford 17 98 60 So sánh
GK
J. Pickford 14 97 62 So sánh
GK
J. Pickford 17 96 44 So sánh
GK
J. Pickford 15 94 59 So sánh
GK
J. Pickford 15 89 57 So sánh
GK
J. Pickford 14 88 56 So sánh
GK
J. Pickford 13 86 55 So sánh
GK
J. Pickford 12 84 53 So sánh
CAM
J. Pickford 13 85 52 So sánh
GK
J. Pickford 12 82 47 So sánh
CDM
J. Pickford 12 82 48 So sánh
GK
J. Pickford 7 75 40 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Pickford 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Pickford 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Pickford 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.