21 UEFA Champions League

K. Mbappé

ST 105
LW 104
21UCL France 20.12.1998 (28) 24 182cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. Mbappé
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 107
Chuyền bóng 92
Rê bóng 107
Phòng thủ 50
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 105 104 105 102 102 92 75 79 75 68 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 75 79 75 68 25
Tốc độ 111
Tăng tốc 112
Dứt điểm 110
Lực sút 110
Sút xa 99
Chọn vị trí 111
Vô lê 104
Penalty 101
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 96
Chuyền dài 87
Đá phạt 91
Sút xoáy 109
Rê bóng 109
Giữ bóng 103
Khéo léo 111
Thăng bằng 102
Phản ứng 109
Kèm người 50
Lấy bóng 46
Cắt bóng 42
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 95
Thể lực 99
Quyết đoán 95
Nhảy 93
Bình tĩnh 92
TM đổ người 18
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 16
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 13
2778
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Real Madrid
2018~ Paris Saint-Germain
2018~2024 K Beershort VA
2017~2018 K Beershort VA
2016~2018 AS Monaco
2015~2017 AS 모나코 II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
K. Mbappé 34 126 122 So sánh
ST
K. Mbappé 31 121 120 So sánh
ST
K. Mbappé 31 120 117 So sánh
ST
K. Mbappé 31 120 117 So sánh
ST
K. Mbappé 31 119 115 So sánh
ST
K. Mbappé 30 118 113 So sánh
ST
K. Mbappé 29 115 109 So sánh
ST
K. Mbappé 28 114 111 So sánh
ST
K. Mbappé 28 113 110 So sánh
LW
K. Mbappé 26 113 112 So sánh
ST
K. Mbappé 28 113 109 So sánh
ST
K. Mbappé 26 110 108 So sánh
RW
K. Mbappé 25 107 106 So sánh
ST
K. Mbappé 25 107 105 So sánh
ST
K. Mbappé 24 105 105 So sánh
ST
K. Mbappé 24 104 103 So sánh
LW
K. Mbappé 22 104 98 So sánh
ST
K. Mbappé 23 102 99 So sánh
ST
K. Mbappé 23 102 101 So sánh
ST
K. Mbappé 21 101 99 So sánh
ST
K. Mbappé 21 101 100 So sánh
ST
K. Mbappé 21 98 96 So sánh
ST
K. Mbappé 20 97 88 So sánh
LW
K. Mbappé 20 97 94 So sánh
RW
K. Mbappé 20 96 93 So sánh
ST
K. Mbappé 20 94 91 So sánh
RW
K. Mbappé 17 89 86 So sánh
RW
K. Mbappé 16 87 85 So sánh
ST
K. Mbappé 16 87 85 So sánh
ST
K. Mbappé 13 82 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

K. Mbappé 21UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của K. Mbappé 21UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, K. Mbappé 21UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.