23 UEFA Champions League

K. Mbappé

LW 113
23UCL France 20.12.1998 (28) 26 182cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. Mbappé
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 112
Chuyền bóng 110
Rê bóng 115
Phòng thủ 60
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 111 113 113 113 113 105 87 91 86 76 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 87 91 86 76 29
Tốc độ 120
Tăng tốc 120
Dứt điểm 113
Lực sút 113
Sút xa 108
Chọn vị trí 113
Vô lê 110
Penalty 116
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 108
Chuyền dài 105
Đá phạt 96
Sút xoáy 115
Rê bóng 118
Giữ bóng 110
Khéo léo 118
Thăng bằng 112
Phản ứng 115
Kèm người 58
Lấy bóng 56
Cắt bóng 54
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 101
Thể lực 112
Quyết đoán 83
Nhảy 98
Bình tĩnh 116
TM đổ người 19
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 19
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 17
3062
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Real Madrid
2018~ Paris Saint-Germain
2018~2024 K Beershort VA
2017~2018 K Beershort VA
2016~2018 AS Monaco
2015~2017 AS 모나코 II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
K. Mbappé 34 126 122 So sánh
ST
K. Mbappé 31 121 120 So sánh
ST
K. Mbappé 31 120 117 So sánh
ST
K. Mbappé 31 120 117 So sánh
ST
K. Mbappé 31 119 115 So sánh
ST
K. Mbappé 30 118 113 So sánh
ST
K. Mbappé 29 115 109 So sánh
ST
K. Mbappé 28 114 111 So sánh
ST
K. Mbappé 28 113 110 So sánh
ST
K. Mbappé 28 113 109 So sánh
ST
K. Mbappé 26 110 108 So sánh
RW
K. Mbappé 25 107 106 So sánh
ST
K. Mbappé 25 107 105 So sánh
ST
K. Mbappé 24 105 99 So sánh
ST
K. Mbappé 24 105 105 So sánh
ST
K. Mbappé 24 104 103 So sánh
LW
K. Mbappé 22 104 98 So sánh
ST
K. Mbappé 23 102 99 So sánh
ST
K. Mbappé 23 102 101 So sánh
ST
K. Mbappé 21 101 99 So sánh
ST
K. Mbappé 21 101 100 So sánh
ST
K. Mbappé 21 98 96 So sánh
ST
K. Mbappé 20 97 88 So sánh
LW
K. Mbappé 20 97 94 So sánh
RW
K. Mbappé 20 96 93 So sánh
ST
K. Mbappé 20 94 91 So sánh
RW
K. Mbappé 17 89 86 So sánh
RW
K. Mbappé 16 87 85 So sánh
ST
K. Mbappé 16 87 85 So sánh
ST
K. Mbappé 13 82 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

K. Mbappé 23UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của K. Mbappé 23UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, K. Mbappé 23UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.