24 Team Of The Year

K. Mbappé

ST 118
LW 118
24TOTY France 20.12.1998 (28) 30 182cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. Mbappé
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 120
Chuyền bóng 108
Rê bóng 120
Phòng thủ 62
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 118 118 116 116 108 89 93 89 81 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 89 93 89 81 31
Tốc độ 124
Tăng tốc 126
Dứt điểm 125
Lực sút 118
Sút xa 114
Chọn vị trí 120
Vô lê 116
Penalty 113
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 106
Chuyền dài 100
Đá phạt 97
Sút xoáy 120
Rê bóng 121
Giữ bóng 118
Khéo léo 122
Thăng bằng 116
Phản ứng 122
Kèm người 56
Lấy bóng 61
Cắt bóng 57
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 108
Thể lực 113
Quyết đoán 89
Nhảy 108
Bình tĩnh 120
TM đổ người 25
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 20
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 22
3178
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Real Madrid
2018~ Paris Saint-Germain
2018~2024 K Beershort VA
2017~2018 K Beershort VA
2016~2018 AS Monaco
2015~2017 AS 모나코 II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
K. Mbappé 34 126 122 So sánh
ST
K. Mbappé 31 121 120 So sánh
ST
K. Mbappé 31 120 117 So sánh
ST
K. Mbappé 31 120 117 So sánh
ST
K. Mbappé 31 119 115 So sánh
ST
K. Mbappé 29 115 109 So sánh
ST
K. Mbappé 28 114 111 So sánh
ST
K. Mbappé 28 113 110 So sánh
LW
K. Mbappé 26 113 112 So sánh
ST
K. Mbappé 28 113 109 So sánh
ST
K. Mbappé 26 110 108 So sánh
RW
K. Mbappé 25 107 106 So sánh
ST
K. Mbappé 25 107 105 So sánh
ST
K. Mbappé 24 105 99 So sánh
ST
K. Mbappé 24 105 105 So sánh
ST
K. Mbappé 24 104 103 So sánh
LW
K. Mbappé 22 104 98 So sánh
ST
K. Mbappé 23 102 99 So sánh
ST
K. Mbappé 23 102 101 So sánh
ST
K. Mbappé 21 101 99 So sánh
ST
K. Mbappé 21 101 100 So sánh
ST
K. Mbappé 21 98 96 So sánh
ST
K. Mbappé 20 97 88 So sánh
LW
K. Mbappé 20 97 94 So sánh
RW
K. Mbappé 20 96 93 So sánh
ST
K. Mbappé 20 94 91 So sánh
RW
K. Mbappé 17 89 86 So sánh
RW
K. Mbappé 16 87 85 So sánh
ST
K. Mbappé 16 87 85 So sánh
ST
K. Mbappé 13 82 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

K. Mbappé 24TOTY có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của K. Mbappé 24TOTY được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, K. Mbappé 24TOTY thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.