M. Hamšík
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021~ |
|
| 2021~2021 |
|
| 2021~2023 |
|
| 2019~2021 |
|
| 2007~2019 |
|
| 2005~2007 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
M. Hamšík | 30 | 119 | 123 |
|
|
CAM
|
M. Hamšík | 28 | 115 | 120 |
|
|
CAM
|
M. Hamšík | 22 | 103 | 107 |
|
|
CAM
|
M. Hamšík | 21 | 100 | 101 |
|
|
CAM
|
M. Hamšík | 18 | 96 | 98 |
|
|
CM
|
M. Hamšík | 15 | 86 | 85 |
|
|
CAM
|
M. Hamšík | 15 | 87 | 82 |
|
|
CM
|
M. Hamšík | 15 | 84 | 86 |
|
|
CAM
|
M. Hamšík | 13 | 78 | 85 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của M. Hamšík 25HR được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, M. Hamšík 25HR thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của M. Hamšík 25HR được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
M. Hamšík
M. Hamšík
M. Hamšík
M. Hamšík
M. Hamšík
M. Hamšík
M. Hamšík
M. Hamšík
M. Hamšík