Tournament Best

M. Hamšík

CM 84
TB Slovakia 27.7.1987 (39) 15 183cm 79kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Hamšík
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 71
Sút bóng 79
Chuyền bóng 83
Rê bóng 84
Phòng thủ 68
Thể chất 71
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 80 82 83 84 82 84 77 76 75 71 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 77 76 75 71 21
Tốc độ 72
Tăng tốc 71
Dứt điểm 78
Lực sút 82
Sút xa 83
Chọn vị trí 87
Vô lê 79
Penalty 71
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 78
Chuyền dài 82
Đá phạt 73
Sút xoáy 81
Rê bóng 86
Giữ bóng 87
Khéo léo 77
Thăng bằng 67
Phản ứng 86
Kèm người 61
Lấy bóng 74
Cắt bóng 73
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 69
Thể lực 86
Quyết đoán 57
Nhảy 72
Bình tĩnh 85
TM đổ người 11
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 7
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 17
2289
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Trabzonspor
2021~2021 IFK Gothenburg
2021~2023 Trabzonspor
2019~2021 Dalian Professional Football Team
2007~2019 Neapolitan
2005~2007
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
M. Hamšík 30 119 123 So sánh
CAM
M. Hamšík 29 117 122 So sánh
CAM
M. Hamšík 28 115 120 So sánh
CAM
M. Hamšík 22 103 107 So sánh
CAM
M. Hamšík 21 100 101 So sánh
CAM
M. Hamšík 18 96 98 So sánh
CM
M. Hamšík 15 86 85 So sánh
CAM
M. Hamšík 15 87 82 So sánh
CAM
M. Hamšík 13 78 85 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của M. Hamšík TB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, M. Hamšík TB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của M. Hamšík TB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.