National Hero Debut

M. Hamšík

CAM 78
CM 78
NHD Slovakia 27.7.1987 (39) 13 183cm 79kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Hamšík
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 78
Chuyền bóng 77
Rê bóng 78
Phòng thủ 67
Thể chất 70
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 78 78 78 78 78 78 73 74 73 69 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 73 74 73 69 20
Tốc độ 74
Tăng tốc 71
Dứt điểm 78
Lực sút 82
Sút xa 78
Chọn vị trí 83
Vô lê 79
Penalty 70
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 78
Chuyền dài 77
Đá phạt 72
Sút xoáy 80
Rê bóng 80
Giữ bóng 79
Khéo léo 74
Thăng bằng 66
Phản ứng 79
Kèm người 60
Lấy bóng 73
Cắt bóng 72
Đánh đầu 74
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 69
Thể lực 85
Quyết đoán 56
Nhảy 71
Bình tĩnh 84
TM đổ người 11
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 7
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 17
2223
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Trabzonspor
2021~2021 IFK Gothenburg
2021~2023 Trabzonspor
2019~2021 Dalian Professional Football Team
2007~2019 Neapolitan
2005~2007
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
M. Hamšík 30 119 123 So sánh
CAM
M. Hamšík 29 117 122 So sánh
CAM
M. Hamšík 28 115 120 So sánh
CAM
M. Hamšík 22 103 107 So sánh
CAM
M. Hamšík 21 100 101 So sánh
CAM
M. Hamšík 18 96 98 So sánh
CM
M. Hamšík 15 86 85 So sánh
CAM
M. Hamšík 15 87 82 So sánh
CM
M. Hamšík 15 84 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của M. Hamšík NHD được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, M. Hamšík NHD thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của M. Hamšík NHD được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.