Warriors of Glory

M. Hamšík

CB 119
RW 119
WG Slovakia 27.7.1987 (39) 30 183cm 73kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Hamšík
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 115
Chuyền bóng 119
Rê bóng 117
Phòng thủ 103
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 115 117 117 118 118 118 112 111 109 107 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 112 111 109 107 37
Tốc độ 111
Tăng tốc 112
Dứt điểm 113
Lực sút 122
Sút xa 118
Chọn vị trí 121
Vô lê 110
Penalty 100
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 119
Chuyền dài 120
Đá phạt 113
Sút xoáy 120
Rê bóng 118
Giữ bóng 119
Khéo léo 112
Thăng bằng 113
Phản ứng 118
Kèm người 102
Lấy bóng 110
Cắt bóng 102
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 108
Thể lực 123
Quyết đoán 118
Nhảy 109
Bình tĩnh 120
TM đổ người 24
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 30
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 28
3428
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden)
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 - 2023 Trabzonspor
2021 - 2021 IFK Göteborg
2019 - 2021 Dalian Professional Football Club
2007 - 2019 SSC Napoli
2005 - 2007 Brescia
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Hamšík 29 117 122 So sánh
CAM
M. Hamšík 28 115 120 So sánh
CAM
M. Hamšík 22 103 107 So sánh
CAM
M. Hamšík 21 100 101 So sánh
CAM
M. Hamšík 18 96 98 So sánh
CM
M. Hamšík 15 86 85 So sánh
CAM
M. Hamšík 15 87 82 So sánh
CM
M. Hamšík 15 84 86 So sánh
CAM
M. Hamšík 13 78 85 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Hamšík WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Hamšík WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Hamšík WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.