23 Hard Worker

Nico Williams

RW 108
LW 108
23HW Spain 12.7.2002 (24) 24 181cm 67kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Nico Williams
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 102
Chuyền bóng 102
Rê bóng 111
Phòng thủ 62
Thể chất 97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 105 108 107 106 107 99 84 89 85 76 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 84 89 85 76 24
Tốc độ 113
Tăng tốc 116
Dứt điểm 105
Lực sút 103
Sút xa 99
Chọn vị trí 108
Vô lê 91
Penalty 92
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 108
Chuyền dài 92
Đá phạt 87
Sút xoáy 105
Rê bóng 113
Giữ bóng 108
Khéo léo 113
Thăng bằng 108
Phản ứng 109
Kèm người 67
Lấy bóng 55
Cắt bóng 53
Đánh đầu 94
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 95
Thể lực 108
Quyết đoán 92
Nhảy 99
Bình tĩnh 109
TM đổ người 14
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 15
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 15
2880
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Athletic Club Bilbao
2020~ Athletic Club Bilbao
2020~2021 빌바오 아틀레틱
2019~2021 CD 바스코니아
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Nico Williams 29 119 116 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 114 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 114 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 113 So sánh
LW
Nico Williams 27 115 113 So sánh
LWB
Nico Williams 26 115 111 So sánh
LW
Nico Williams 23 111 108 So sánh
LW
Nico Williams 25 111 109 So sánh
LM
Nico Williams 20 99 97 So sánh
RM
Nico Williams 18 97 96 So sánh
LM
Nico Williams 8 77 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Nico Williams 23HW có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Nico Williams 23HW được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Nico Williams 23HW thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.