Nico Williams
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021~ |
|
| 2020~ |
|
| 2020~2021 | 빌바오 아틀레틱 |
| 2019~2021 | CD 바스코니아 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
Nico Williams | 29 | 119 | 116 |
|
|
LW
|
Nico Williams | 28 | 118 | 114 |
|
|
LW
|
Nico Williams | 28 | 118 | 114 |
|
|
LW
|
Nico Williams | 28 | 118 | 113 |
|
|
LW
|
Nico Williams | 27 | 115 | 113 |
|
|
LWB
|
Nico Williams | 26 | 115 | 111 |
|
|
LW
|
Nico Williams | 23 | 111 | 108 |
|
|
LW
|
Nico Williams | 25 | 111 | 109 |
|
|
LM
|
Nico Williams | 20 | 99 | 97 |
|
|
RM
|
Nico Williams | 18 | 97 | 96 |
|
|
LM
|
Nico Williams | 8 | 77 | 75 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Nico Williams 23HW có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Nico Williams 23HW được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Nico Williams 23HW thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Nico Williams
Nico Williams
Nico Williams
Nico Williams
Nico Williams
Nico Williams
Nico Williams
Nico Williams
Nico Williams
Nico Williams
Nico Williams