2024 Energetic Player

Nico Williams

LW 115
RW 115
24EP Spain 12.7.2002 (24) 27 181cm 67kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Nico Williams
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 105
Chuyền bóng 110
Rê bóng 118
Phòng thủ 67
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 110 115 114 114 115 106 90 95 91 82 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 90 95 91 82 30
Tốc độ 121
Tăng tốc 123
Dứt điểm 104
Lực sút 111
Sút xa 105
Chọn vị trí 115
Vô lê 97
Penalty 95
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 119
Chuyền dài 93
Đá phạt 95
Sút xoáy 113
Rê bóng 120
Giữ bóng 115
Khéo léo 122
Thăng bằng 115
Phản ứng 115
Kèm người 66
Lấy bóng 71
Cắt bóng 55
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 102
Thể lực 113
Quyết đoán 105
Nhảy 102
Bình tĩnh 114
TM đổ người 22
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 21
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 21
3095
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Athletic Club Bilbao
2020~ Athletic Club Bilbao
2020~2021 빌바오 아틀레틱
2019~2021 CD 바스코니아
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Nico Williams 29 119 116 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 114 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 114 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 113 So sánh
LWB
Nico Williams 26 115 111 So sánh
LW
Nico Williams 23 111 108 So sánh
LW
Nico Williams 25 111 109 So sánh
RW
Nico Williams 24 108 108 So sánh
LM
Nico Williams 20 99 97 So sánh
RM
Nico Williams 18 97 96 So sánh
LM
Nico Williams 8 77 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Nico Williams 24EP có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Nico Williams 24EP được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Nico Williams 24EP thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.