FAC

Nico Williams

LW 118
FAC Spain 12.7.2002 (24) 28 181cm 67kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Nico Williams
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 110
Chuyền bóng 113
Rê bóng 120
Phòng thủ 70
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 114 118 117 117 118 108 92 98 93 85 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 92 98 93 85 32
Tốc độ 125
Tăng tốc 125
Dứt điểm 112
Lực sút 116
Sút xa 107
Chọn vị trí 118
Vô lê 101
Penalty 97
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 122
Chuyền dài 95
Đá phạt 99
Sút xoáy 118
Rê bóng 122
Giữ bóng 119
Khéo léo 123
Thăng bằng 119
Phản ứng 118
Kèm người 69
Lấy bóng 70
Cắt bóng 59
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 103
Thể lực 113
Quyết đoán 103
Nhảy 107
Bình tĩnh 115
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3183
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Athletic Club Bilbao
2020~ Athletic Club Bilbao
2020~2021 빌바오 아틀레틱
2019~2021 CD 바스코니아
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Nico Williams 29 119 116 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 114 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 114 So sánh
LW
Nico Williams 27 115 113 So sánh
LWB
Nico Williams 26 115 111 So sánh
LW
Nico Williams 23 111 108 So sánh
LW
Nico Williams 25 111 109 So sánh
RW
Nico Williams 24 108 108 So sánh
LM
Nico Williams 20 99 97 So sánh
RM
Nico Williams 18 97 96 So sánh
LM
Nico Williams 8 77 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Nico Williams FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Nico Williams FAC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Nico Williams FAC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.