25PL

Nico Williams

LM 99
RM 99
25PL Spain 12.7.2002 (24) 20 181cm 67kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Nico Williams
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 92
Chuyền bóng 95
Rê bóng 101
Phòng thủ 56
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 94 99 98 98 99 92 77 82 77 68 42
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 77 82 77 68 42
Tốc độ 106
Tăng tốc 108
Dứt điểm 95
Lực sút 94
Sút xa 89
Chọn vị trí 96
Vô lê 81
Penalty 80
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 98
Chuyền dài 90
Đá phạt 89
Sút xoáy 97
Rê bóng 103
Giữ bóng 100
Khéo léo 106
Thăng bằng 99
Phản ứng 97
Kèm người 57
Lấy bóng 49
Cắt bóng 60
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 47
Sức mạnh 79
Thể lực 97
Quyết đoán 73
Nhảy 95
Bình tĩnh 94
TM đổ người 33
TM bắt bóng 36
TM phát bóng 35
TM phản xạ 37
TM chọn vị trí 35
2731
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Athletic Club Bilbao
2020~ Athletic Club Bilbao
2020~2021 빌바오 아틀레틱
2019~2021 CD 바스코니아
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Nico Williams 29 119 116 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 114 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 114 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 113 So sánh
LW
Nico Williams 27 115 113 So sánh
LWB
Nico Williams 26 115 111 So sánh
LW
Nico Williams 23 111 108 So sánh
LW
Nico Williams 25 111 109 So sánh
RW
Nico Williams 24 108 108 So sánh
RM
Nico Williams 18 97 96 So sánh
LM
Nico Williams 8 77 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Nico Williams 25PL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Nico Williams 25PL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Nico Williams 25PL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.