26 Team Of The Nominated

Nico Williams

LM 119
LW 119
26TN Spain 12.7.2002 (24) 29 181cm 67kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Nico Williams
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 112
Chuyền bóng 114
Rê bóng 121
Phòng thủ 70
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 115 119 118 117 119 109 93 98 94 85 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 93 98 94 85 30
Tốc độ 126
Tăng tốc 127
Dứt điểm 114
Lực sút 115
Sút xa 109
Chọn vị trí 118
Vô lê 102
Penalty 103
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 122
Chuyền dài 99
Đá phạt 100
Sút xoáy 119
Rê bóng 124
Giữ bóng 118
Khéo léo 125
Thăng bằng 119
Phản ứng 120
Kèm người 70
Lấy bóng 70
Cắt bóng 59
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 104
Thể lực 116
Quyết đoán 103
Nhảy 108
Bình tĩnh 116
TM đổ người 23
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 20
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 19
3203
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Đồng đội
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 Athletic Club
2020 - 2021 Bilbao Athletic
2019 - 2021 CD Basconia
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
Nico Williams 28 118 114 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 114 So sánh
LW
Nico Williams 28 118 113 So sánh
LW
Nico Williams 27 115 113 So sánh
LWB
Nico Williams 26 115 111 So sánh
LW
Nico Williams 23 111 108 So sánh
LW
Nico Williams 25 111 109 So sánh
RW
Nico Williams 24 108 108 So sánh
LM
Nico Williams 20 99 97 So sánh
RM
Nico Williams 18 97 96 So sánh
LM
Nico Williams 8 77 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Nico Williams 26TN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Nico Williams 26TN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Nico Williams 26TN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.