DCB

P. Aubameyang

LW 116
DCB Gabon 18.6.1989 (37) 29 187cm 80kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Aubameyang
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 116
Chuyền bóng 104
Rê bóng 116
Phòng thủ 65
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 116 116 116 113 113 104 87 93 89 82 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 87 93 89 82 29
Tốc độ 123
Tăng tốc 123
Dứt điểm 122
Lực sút 113
Sút xa 108
Chọn vị trí 121
Vô lê 117
Penalty 114
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 108
Chuyền dài 86
Đá phạt 104
Sút xoáy 113
Rê bóng 117
Giữ bóng 117
Khéo léo 118
Thăng bằng 108
Phản ứng 118
Kèm người 57
Lấy bóng 63
Cắt bóng 64
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 107
Thể lực 111
Quyết đoán 89
Nhảy 110
Bình tĩnh 117
TM đổ người 19
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 22
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 18
3124
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Ma tốc độ ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Olympique Marseille
2024~
2024~2025
2023~ Olympique Marseille
2023~2024 Olympique Marseille
2022~ Chelsea
2022~2022 FC Barcelona
2022~2023 Chelsea
2018~ Arsenal
2018~2022 Arsenal
2013~2018 Borussia Dortmund
2012~2013 AS Saint Etienne
2011~2011 AS 생테티엔 II
2010~2011 AS Monaco
2009~2010 LOSC reel
2008~2009 Dijon FCO
2008~2012 AC Milan
2007~2008 AC Milan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Aubameyang 29 117 113 So sánh
ST
P. Aubameyang 28 115 112 So sánh
ST
P. Aubameyang 27 113 107 So sánh
ST
P. Aubameyang 25 108 105 So sánh
ST
P. Aubameyang 23 105 98 So sánh
LW
P. Aubameyang 23 104 96 So sánh
ST
P. Aubameyang 19 96 84 So sánh
RW
P. Aubameyang 18 93 88 So sánh
ST
P. Aubameyang 16 89 82 So sánh
ST
P. Aubameyang 15 85 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Aubameyang DCB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Aubameyang DCB được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Aubameyang DCB thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.