Tournament Best

P. Aubameyang

ST 85
TB Gabon 18.6.1989 (37) 15 187cm 80kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Aubameyang
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 84
Chuyền bóng 75
Rê bóng 80
Phòng thủ 38
Thể chất 70
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 85 84 84 82 82 74 59 65 62 53 19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 59 65 62 53 19
Tốc độ 96
Tăng tốc 95
Dứt điểm 88
Lực sút 82
Sút xa 79
Chọn vị trí 90
Vô lê 87
Penalty 77
Chuyền ngắn 78
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 78
Chuyền dài 65
Đá phạt 75
Sút xoáy 79
Rê bóng 80
Giữ bóng 83
Khéo léo 78
Thăng bằng 71
Phản ứng 87
Kèm người 29
Lấy bóng 26
Cắt bóng 49
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 37
Sức mạnh 77
Thể lực 78
Quyết đoán 44
Nhảy 78
Bình tĩnh 85
TM đổ người 9
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 18
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 12
2192
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Bấm bóng ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Olympique Marseille
2024~
2024~2025
2023~ Olympique Marseille
2023~2024 Olympique Marseille
2022~ Chelsea
2022~2022 FC Barcelona
2022~2023 Chelsea
2018~ Arsenal
2018~2022 Arsenal
2013~2018 Borussia Dortmund
2012~2013 AS Saint Etienne
2011~2011 AS 생테티엔 II
2010~2011 AS Monaco
2009~2010 LOSC reel
2008~2009 Dijon FCO
2008~2012 AC Milan
2007~2008 AC Milan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Aubameyang 29 117 113 So sánh
LW
P. Aubameyang 29 116 111 So sánh
ST
P. Aubameyang 28 115 112 So sánh
ST
P. Aubameyang 27 113 107 So sánh
ST
P. Aubameyang 25 108 105 So sánh
ST
P. Aubameyang 23 105 98 So sánh
LW
P. Aubameyang 23 104 96 So sánh
ST
P. Aubameyang 19 96 84 So sánh
RW
P. Aubameyang 18 93 88 So sánh
ST
P. Aubameyang 16 89 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Aubameyang TB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Aubameyang TB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Aubameyang TB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.