Heroes Of the Team

P. Aubameyang

ST 96
HOT Gabon 18.6.1989 (37) 19 187cm 80kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Aubameyang
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 98
Chuyền bóng 84
Rê bóng 95
Phòng thủ 40
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 96 95 95 93 93 83 65 72 68 58 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 65 72 68 58 21
Tốc độ 106
Tăng tốc 105
Dứt điểm 103
Lực sút 94
Sút xa 95
Chọn vị trí 97
Vô lê 93
Penalty 89
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 81
Tạt bóng 90
Chuyền dài 78
Đá phạt 78
Sút xoáy 83
Rê bóng 96
Giữ bóng 94
Khéo léo 102
Thăng bằng 85
Phản ứng 101
Kèm người 31
Lấy bóng 28
Cắt bóng 51
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 91
Thể lực 84
Quyết đoán 48
Nhảy 85
Bình tĩnh 93
TM đổ người 9
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 18
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 12
2460
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Bấm bóng ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Olympique Marseille
2024~
2024~2025
2023~ Olympique Marseille
2023~2024 Olympique Marseille
2022~ Chelsea
2022~2022 FC Barcelona
2022~2023 Chelsea
2018~ Arsenal
2018~2022 Arsenal
2013~2018 Borussia Dortmund
2012~2013 AS Saint Etienne
2011~2011 AS 생테티엔 II
2010~2011 AS Monaco
2009~2010 LOSC reel
2008~2009 Dijon FCO
2008~2012 AC Milan
2007~2008 AC Milan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Aubameyang 29 117 113 So sánh
LW
P. Aubameyang 29 116 111 So sánh
ST
P. Aubameyang 28 115 112 So sánh
ST
P. Aubameyang 27 113 107 So sánh
ST
P. Aubameyang 25 108 105 So sánh
ST
P. Aubameyang 23 105 98 So sánh
LW
P. Aubameyang 23 104 96 So sánh
RW
P. Aubameyang 18 93 88 So sánh
ST
P. Aubameyang 16 89 82 So sánh
ST
P. Aubameyang 15 85 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Aubameyang HOT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Aubameyang HOT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Aubameyang HOT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.