Loyal Heroes

P. Aubameyang

RW 93
LW 93
LH Gabon 18.6.1989 (37) 18 187cm 80kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Aubameyang
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 92
Chuyền bóng 81
Rê bóng 93
Phòng thủ 41
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 92 93 93 90 91 82 64 72 68 57 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 64 72 68 57 20
Tốc độ 106
Tăng tốc 106
Dứt điểm 95
Lực sút 89
Sút xa 91
Chọn vị trí 99
Vô lê 92
Penalty 84
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 83
Chuyền dài 72
Đá phạt 79
Sút xoáy 92
Rê bóng 93
Giữ bóng 93
Khéo léo 101
Thăng bằng 88
Phản ứng 94
Kèm người 29
Lấy bóng 30
Cắt bóng 54
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 43
Sức mạnh 82
Thể lực 88
Quyết đoán 47
Nhảy 94
Bình tĩnh 93
TM đổ người 9
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 18
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 12
2428
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Olympique Marseille
2024~
2024~2025
2023~ Olympique Marseille
2023~2024 Olympique Marseille
2022~ Chelsea
2022~2022 FC Barcelona
2022~2023 Chelsea
2018~ Arsenal
2018~2022 Arsenal
2013~2018 Borussia Dortmund
2012~2013 AS Saint Etienne
2011~2011 AS 생테티엔 II
2010~2011 AS Monaco
2009~2010 LOSC reel
2008~2009 Dijon FCO
2008~2012 AC Milan
2007~2008 AC Milan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Aubameyang 29 117 113 So sánh
LW
P. Aubameyang 29 116 111 So sánh
ST
P. Aubameyang 28 115 112 So sánh
ST
P. Aubameyang 27 113 107 So sánh
ST
P. Aubameyang 25 108 105 So sánh
ST
P. Aubameyang 23 105 98 So sánh
LW
P. Aubameyang 23 104 96 So sánh
ST
P. Aubameyang 19 96 84 So sánh
ST
P. Aubameyang 16 89 82 So sánh
ST
P. Aubameyang 15 85 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Aubameyang LH có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Aubameyang LH được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Aubameyang LH thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.