Top Transfer

P. Aubameyang

ST 89
TT Gabon 18.6.1989 (37) 16 187cm 80kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Aubameyang
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 88
Chuyền bóng 79
Rê bóng 84
Phòng thủ 42
Thể chất 74
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 89 87 88 86 86 78 63 69 66 57 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 63 69 66 57 22
Tốc độ 99
Tăng tốc 99
Dứt điểm 92
Lực sút 86
Sút xa 83
Chọn vị trí 94
Vô lê 91
Penalty 81
Chuyền ngắn 82
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 82
Chuyền dài 69
Đá phạt 79
Sút xoáy 83
Rê bóng 84
Giữ bóng 87
Khéo léo 82
Thăng bằng 75
Phản ứng 91
Kèm người 33
Lấy bóng 30
Cắt bóng 53
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 41
Sức mạnh 81
Thể lực 82
Quyết đoán 48
Nhảy 82
Bình tĩnh 89
TM đổ người 11
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 20
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 14
2317
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Bấm bóng ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Olympique Marseille
2024~
2024~2025
2023~ Olympique Marseille
2023~2024 Olympique Marseille
2022~ Chelsea
2022~2022 FC Barcelona
2022~2023 Chelsea
2018~ Arsenal
2018~2022 Arsenal
2013~2018 Borussia Dortmund
2012~2013 AS Saint Etienne
2011~2011 AS 생테티엔 II
2010~2011 AS Monaco
2009~2010 LOSC reel
2008~2009 Dijon FCO
2008~2012 AC Milan
2007~2008 AC Milan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
P. Aubameyang 29 117 113 So sánh
LW
P. Aubameyang 29 116 111 So sánh
ST
P. Aubameyang 28 115 112 So sánh
ST
P. Aubameyang 27 113 107 So sánh
ST
P. Aubameyang 25 108 105 So sánh
ST
P. Aubameyang 23 105 98 So sánh
LW
P. Aubameyang 23 104 96 So sánh
ST
P. Aubameyang 19 96 84 So sánh
RW
P. Aubameyang 18 93 88 So sánh
ST
P. Aubameyang 15 85 78 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Aubameyang TT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Aubameyang TT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Aubameyang TT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.