Decade

Raúl

ST 112
DC Spain 27.6.1977 (49) 27 180cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raúl
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 113
Chuyền bóng 100
Rê bóng 112
Phòng thủ 65
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 110 112 109 108 102 85 89 86 80 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 85 89 86 80 27
Tốc độ 110
Tăng tốc 112
Dứt điểm 117
Lực sút 110
Sút xa 110
Chọn vị trí 117
Vô lê 115
Penalty 107
Chuyền ngắn 102
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 99
Chuyền dài 90
Đá phạt 103
Sút xoáy 113
Rê bóng 112
Giữ bóng 115
Khéo léo 110
Thăng bằng 112
Phản ứng 113
Kèm người 63
Lấy bóng 60
Cắt bóng 60
Đánh đầu 117
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 98
Thể lực 110
Quyết đoán 88
Nhảy 110
Bình tĩnh 117
TM đổ người 16
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 16
3032
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Đánh đầu mạnh › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 뉴욕 코스모스
2012~2014 알사드
2010~2012 FC Schalke 04
1994~1994 레알 마드리드 C
1994~2010 Real Madrid
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Raúl 31 121 117 So sánh
GK
Raúl 31 122 120 So sánh
LW
Raúl 30 118 117 So sánh
ST
Raúl 29 117 116 So sánh
CF
Raúl 29 116 113 So sánh
ST
Raúl 28 114 114 So sánh
ST
Raúl 26 111 106 So sánh
CF
Raúl 26 110 110 So sánh
CF
Raúl 26 110 107 So sánh
CF
Raúl 26 109 105 So sánh
ST
Raúl 25 108 106 So sánh
ST
Raúl 23 104 99 So sánh
ST
Raúl 23 104 100 So sánh
CM
Raúl 22 104 98 So sánh
ST
Raúl 20 97 91 So sánh
ST
Raúl 20 98 89 So sánh
CF
Raúl 19 95 92 So sánh
ST
Raúl 16 84 80 So sánh
ST
Raúl 14 84 79 So sánh
CB
Raúl 13 80 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raúl DC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raúl DC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raúl DC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.