Loyal Heroes

Raúl

ST 98
CF 97
LH Spain 27.6.1977 (49) 20 180cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raúl
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 99
Chuyền bóng 88
Rê bóng 97
Phòng thủ 53
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 98 95 97 96 94 89 73 74 71 66 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 73 74 71 66 22
Tốc độ 96
Tăng tốc 95
Dứt điểm 105
Lực sút 95
Sút xa 91
Chọn vị trí 100
Vô lê 97
Penalty 94
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 79
Chuyền dài 79
Đá phạt 81
Sút xoáy 93
Rê bóng 95
Giữ bóng 103
Khéo léo 95
Thăng bằng 98
Phản ứng 95
Kèm người 48
Lấy bóng 45
Cắt bóng 57
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 37
Sức mạnh 86
Thể lực 89
Quyết đoán 59
Nhảy 98
Bình tĩnh 103
TM đổ người 10
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 19
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 16
2572
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Sút xoáy › Tinh tế › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 뉴욕 코스모스
2012~2014 알사드
2010~2012 FC Schalke 04
1994~1994 레알 마드리드 C
1994~2010 Real Madrid
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Raúl 31 121 117 So sánh
GK
Raúl 31 122 120 So sánh
LW
Raúl 30 118 117 So sánh
ST
Raúl 29 117 116 So sánh
CF
Raúl 29 116 113 So sánh
ST
Raúl 28 114 114 So sánh
ST
Raúl 27 112 110 So sánh
ST
Raúl 26 111 106 So sánh
CF
Raúl 26 110 110 So sánh
CF
Raúl 26 110 107 So sánh
CF
Raúl 26 109 105 So sánh
ST
Raúl 25 108 106 So sánh
ST
Raúl 23 104 99 So sánh
ST
Raúl 23 104 100 So sánh
CM
Raúl 22 104 98 So sánh
ST
Raúl 20 97 91 So sánh
CF
Raúl 19 95 92 So sánh
ST
Raúl 16 84 80 So sánh
ST
Raúl 14 84 79 So sánh
CB
Raúl 13 80 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raúl LH có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raúl LH được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raúl LH thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.