Real Madrid Ambassador

Raúl

CF 109
ST 109
RMCF Spain 27.6.1977 (49) 26 180cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raúl
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 109
Chuyền bóng 102
Rê bóng 109
Phòng thủ 59
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 109 108 109 109 106 101 83 84 81 75 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 83 84 81 75 26
Tốc độ 105
Tăng tốc 105
Dứt điểm 113
Lực sút 105
Sút xa 107
Chọn vị trí 115
Vô lê 109
Penalty 102
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 93
Chuyền dài 94
Đá phạt 94
Sút xoáy 97
Rê bóng 109
Giữ bóng 111
Khéo léo 108
Thăng bằng 109
Phản ứng 108
Kèm người 59
Lấy bóng 50
Cắt bóng 53
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 50
Sức mạnh 96
Thể lực 105
Quyết đoán 80
Nhảy 104
Bình tĩnh 112
TM đổ người 16
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 19
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 18
2906
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 뉴욕 코스모스
2012~2014 알사드
2010~2012 FC Schalke 04
1994~1994 레알 마드리드 C
1994~2010 Real Madrid
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Raúl 31 121 117 So sánh
GK
Raúl 31 122 120 So sánh
LW
Raúl 30 118 117 So sánh
ST
Raúl 29 117 116 So sánh
CF
Raúl 29 116 113 So sánh
ST
Raúl 28 114 114 So sánh
ST
Raúl 27 112 110 So sánh
ST
Raúl 26 111 106 So sánh
CF
Raúl 26 110 110 So sánh
CF
Raúl 26 110 107 So sánh
ST
Raúl 25 108 106 So sánh
ST
Raúl 23 104 99 So sánh
ST
Raúl 23 104 100 So sánh
CM
Raúl 22 104 98 So sánh
ST
Raúl 20 97 91 So sánh
ST
Raúl 20 98 89 So sánh
CF
Raúl 19 95 92 So sánh
ST
Raúl 16 84 80 So sánh
ST
Raúl 14 84 79 So sánh
CB
Raúl 13 80 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raúl RMCF có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raúl RMCF được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raúl RMCF thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.