Warriors of Glory

Raúl

GK 122
CM 121
WG Spain 27.6.1977 (49) 31 180cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ Raúl
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 120
Chuyền bóng 109
Rê bóng 121
Phòng thủ 76
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 120 119 120 118 117 111 95 99 96 90 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 95 99 96 90 40
Tốc độ 118
Tăng tốc 120
Dứt điểm 123
Lực sút 118
Sút xa 116
Chọn vị trí 126
Vô lê 123
Penalty 117
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 109
Chuyền dài 100
Đá phạt 110
Sút xoáy 120
Rê bóng 121
Giữ bóng 123
Khéo léo 118
Thăng bằng 121
Phản ứng 122
Kèm người 73
Lấy bóng 68
Cắt bóng 73
Đánh đầu 123
Xoạc bóng 68
Sức mạnh 107
Thể lực 120
Quyết đoán 103
Nhảy 120
Bình tĩnh 126
TM đổ người 30
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 29
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 31
3360
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Sút xoáy
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2015 New York Cosmos
2012 - 2014 Al Sadd
2010 - 2012 FC Schalke 04
1994 - 2010 Real Madrid
1994 - 1994 Real Madrid C
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Raúl 31 121 117 So sánh
LW
Raúl 30 118 117 So sánh
ST
Raúl 29 117 116 So sánh
CF
Raúl 29 116 113 So sánh
ST
Raúl 28 114 114 So sánh
ST
Raúl 27 112 110 So sánh
ST
Raúl 26 111 106 So sánh
CF
Raúl 26 110 110 So sánh
CF
Raúl 26 110 107 So sánh
CF
Raúl 26 109 105 So sánh
ST
Raúl 25 108 106 So sánh
ST
Raúl 23 104 99 So sánh
ST
Raúl 23 104 100 So sánh
CM
Raúl 22 104 98 So sánh
ST
Raúl 20 97 91 So sánh
ST
Raúl 20 98 89 So sánh
CF
Raúl 19 95 92 So sánh
ST
Raúl 16 84 80 So sánh
ST
Raúl 14 84 79 So sánh
CB
Raúl 13 80 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Raúl WG có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Raúl WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Raúl WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.