Raúl
Bấm bóng ( AI )
Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Lãnh đạo (Hidden)
Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014 - 2015 | New York Cosmos |
| 2012 - 2014 | Al Sadd |
| 2010 - 2012 | FC Schalke 04 |
| 1994 - 2010 | Real Madrid |
| 1994 - 1994 | Real Madrid C |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
Raúl | 31 | 121 | 117 |
|
|
GK
|
Raúl | 31 | 122 | 120 |
|
|
LW
|
Raúl | 30 | 118 | 117 |
|
|
ST
|
Raúl | 29 | 117 | 116 |
|
|
CF
|
Raúl | 29 | 116 | 113 |
|
|
ST
|
Raúl | 28 | 114 | 114 |
|
|
ST
|
Raúl | 27 | 112 | 110 |
|
|
ST
|
Raúl | 26 | 111 | 106 |
|
|
CF
|
Raúl | 26 | 110 | 110 |
|
|
CF
|
Raúl | 26 | 110 | 107 |
|
|
CF
|
Raúl | 26 | 109 | 105 |
|
|
ST
|
Raúl | 25 | 108 | 106 |
|
|
ST
|
Raúl | 23 | 104 | 99 |
|
|
ST
|
Raúl | 23 | 104 | 100 |
|
|
ST
|
Raúl | 20 | 97 | 91 |
|
|
ST
|
Raúl | 20 | 98 | 89 |
|
|
CF
|
Raúl | 19 | 95 | 92 |
|
|
ST
|
Raúl | 16 | 84 | 80 |
|
|
ST
|
Raúl | 14 | 84 | 79 |
|
|
CB
|
Raúl | 13 | 80 | 81 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Raúl EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Raúl EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Raúl EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl
Raúl