Back to Back

Rivaldo

CAM 106
LW 106
BTB Brazil 19.4.1972 (54) 24 186cm 75kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Rivaldo
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 106
Chuyền bóng 105
Rê bóng 107
Phòng thủ 59
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 104 106 105 106 105 100 83 86 82 74 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 83 86 82 74 33
Tốc độ 103
Tăng tốc 104
Dứt điểm 106
Lực sút 106
Sút xa 109
Chọn vị trí 105
Vô lê 106
Penalty 104
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 108
Chuyền dài 101
Đá phạt 107
Sút xoáy 109
Rê bóng 108
Giữ bóng 109
Khéo léo 106
Thăng bằng 98
Phản ứng 103
Kèm người 55
Lấy bóng 59
Cắt bóng 54
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 96
Thể lực 101
Quyết đoán 86
Nhảy 90
Bình tĩnh 106
TM đổ người 25
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 24
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 25
2920
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015~2015 모지미링
2014~2014 모지미링
2013~2014 상카에타누
2012~2013 카부스코르프 SC
2011~2011 상 파울루
2010~2012 모지미링
2008~2010 FC 부뇨드코르
2007~2008 AEK Athens
2004~2007 Olympiacos CFP
2003~2004 크루제이루
2002~2003 AC Milan
1997~2002 FC Barcelona
1996~1997
1994~1996 파우메이라스
1993~1993 모지미링
1993~1994 코린치안스
1992~1992 파울리스타
1992~1993 산타 크루즈
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Rivaldo 32 122 122 So sánh
CM
Rivaldo 32 123 120 So sánh
CAM
Rivaldo 31 121 117 So sánh
CAM
Rivaldo 31 120 114 So sánh
CAM
Rivaldo 28 115 112 So sánh
CF
Rivaldo 27 113 109 So sánh
CF
Rivaldo 27 113 104 So sánh
LW
Rivaldo 26 111 106 So sánh
CAM
Rivaldo 25 108 102 So sánh
LW
Rivaldo 22 103 100 So sánh
LW
Rivaldo 20 98 94 So sánh
CAM
Rivaldo 18 93 89 So sánh
CAM
Rivaldo 17 90 84 So sánh
CAM
Rivaldo 18 90 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Rivaldo BTB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Rivaldo BTB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Rivaldo BTB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.