Rivaldo
Tránh dùng chân không thuận
Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2015~2015 | 모지미링 |
| 2014~2014 | 모지미링 |
| 2013~2014 | 상카에타누 |
| 2012~2013 | 카부스코르프 SC |
| 2011~2011 | 상 파울루 |
| 2010~2012 | 모지미링 |
| 2008~2010 | FC 부뇨드코르 |
| 2007~2008 |
|
| 2004~2007 |
|
| 2003~2004 | 크루제이루 |
| 2002~2003 |
|
| 1997~2002 |
|
| 1996~1997 |
|
| 1994~1996 | 파우메이라스 |
| 1993~1993 | 모지미링 |
| 1993~1994 | 코린치안스 |
| 1992~1992 | 파울리스타 |
| 1992~1993 | 산타 크루즈 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
Rivaldo | 32 | 122 | 122 |
|
|
CM
|
Rivaldo | 32 | 123 | 120 |
|
|
CAM
|
Rivaldo | 31 | 121 | 117 |
|
|
CAM
|
Rivaldo | 31 | 120 | 114 |
|
|
CAM
|
Rivaldo | 28 | 115 | 112 |
|
|
CF
|
Rivaldo | 27 | 113 | 109 |
|
|
CF
|
Rivaldo | 27 | 113 | 104 |
|
|
LW
|
Rivaldo | 26 | 111 | 106 |
|
|
CAM
|
Rivaldo | 25 | 108 | 102 |
|
|
CAM
|
Rivaldo | 24 | 106 | 101 |
|
|
LW
|
Rivaldo | 22 | 103 | 100 |
|
|
LW
|
Rivaldo | 20 | 98 | 94 |
|
|
CAM
|
Rivaldo | 18 | 93 | 89 |
|
|
CAM
|
Rivaldo | 18 | 90 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Rivaldo TT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Rivaldo TT thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Rivaldo TT được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo
Rivaldo