FAC

Rivaldo

CAM 121
FAC Brazil 19.4.1972 (54) 31 186cm 75kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Rivaldo
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 122
Chuyền bóng 120
Rê bóng 122
Phòng thủ 71
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 120 121 121 121 121 115 97 99 95 88 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 97 99 95 88 33
Tốc độ 119
Tăng tốc 120
Dứt điểm 125
Lực sút 121
Sút xa 118
Chọn vị trí 122
Vô lê 121
Penalty 121
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 121
Chuyền dài 113
Đá phạt 121
Sút xoáy 123
Rê bóng 124
Giữ bóng 123
Khéo léo 121
Thăng bằng 115
Phản ứng 120
Kèm người 65
Lấy bóng 70
Cắt bóng 66
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 110
Thể lực 117
Quyết đoán 99
Nhảy 109
Bình tĩnh 121
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 23
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 24
3341
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015~2015 모지미링
2014~2014 모지미링
2013~2014 상카에타누
2012~2013 카부스코르프 SC
2011~2011 상 파울루
2010~2012 모지미링
2008~2010 FC 부뇨드코르
2007~2008 AEK Athens
2004~2007 Olympiacos CFP
2003~2004 크루제이루
2002~2003 AC Milan
1997~2002 FC Barcelona
1996~1997
1994~1996 파우메이라스
1993~1993 모지미링
1993~1994 코린치안스
1992~1992 파울리스타
1992~1993 산타 크루즈
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Rivaldo 32 122 122 So sánh
CM
Rivaldo 32 123 120 So sánh
CAM
Rivaldo 31 120 114 So sánh
CAM
Rivaldo 28 115 112 So sánh
CF
Rivaldo 27 113 109 So sánh
CF
Rivaldo 27 113 104 So sánh
LW
Rivaldo 26 111 106 So sánh
CAM
Rivaldo 25 108 102 So sánh
CAM
Rivaldo 24 106 101 So sánh
LW
Rivaldo 22 103 100 So sánh
LW
Rivaldo 20 98 94 So sánh
CAM
Rivaldo 18 93 89 So sánh
CAM
Rivaldo 17 90 84 So sánh
CAM
Rivaldo 18 90 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Rivaldo FAC được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Rivaldo FAC thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Rivaldo FAC được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.