Loyal Heroes

Rivaldo

LW 98
CAM 97
LH Brazil 19.4.1972 (54) 20 186cm 75kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Rivaldo
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 99
Chuyền bóng 97
Rê bóng 100
Phòng thủ 48
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 97 98 98 97 98 91 74 77 72 65 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 74 77 72 65 23
Tốc độ 93
Tăng tốc 97
Dứt điểm 96
Lực sút 104
Sút xa 105
Chọn vị trí 99
Vô lê 101
Penalty 96
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 103
Chuyền dài 92
Đá phạt 105
Sút xoáy 106
Rê bóng 103
Giữ bóng 100
Khéo léo 97
Thăng bằng 94
Phản ứng 100
Kèm người 42
Lấy bóng 45
Cắt bóng 46
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 42
Sức mạnh 91
Thể lực 94
Quyết đoán 78
Nhảy 86
Bình tĩnh 98
TM đổ người 15
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 18
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 14
2662
Chỉ số ẩn: › Tránh dùng chân không thuận › Cá nhân › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI )
Tránh dùng chân không thuận

Tránh dùng chân không thuận

Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015~2015 모지미링
2014~2014 모지미링
2013~2014 상카에타누
2012~2013 카부스코르프 SC
2011~2011 상 파울루
2010~2012 모지미링
2008~2010 FC 부뇨드코르
2007~2008 AEK Athens
2004~2007 Olympiacos CFP
2003~2004 크루제이루
2002~2003 AC Milan
1997~2002 FC Barcelona
1996~1997
1994~1996 파우메이라스
1993~1993 모지미링
1993~1994 코린치안스
1992~1992 파울리스타
1992~1993 산타 크루즈
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Rivaldo 32 122 122 So sánh
CM
Rivaldo 32 123 120 So sánh
CAM
Rivaldo 31 121 117 So sánh
CAM
Rivaldo 31 120 114 So sánh
CAM
Rivaldo 28 115 112 So sánh
CF
Rivaldo 27 113 109 So sánh
CF
Rivaldo 27 113 104 So sánh
LW
Rivaldo 26 111 106 So sánh
CAM
Rivaldo 25 108 102 So sánh
CAM
Rivaldo 24 106 101 So sánh
LW
Rivaldo 22 103 100 So sánh
CAM
Rivaldo 18 93 89 So sánh
CAM
Rivaldo 17 90 84 So sánh
CAM
Rivaldo 18 90 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rivaldo LH có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rivaldo LH được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rivaldo LH thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.