Warriors of Glory

Rivaldo

CM 123
CAM 123
WG Brazil 19.4.1972 (54) 32 186cm 75kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ Rivaldo
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 124
Chuyền bóng 119
Rê bóng 122
Phòng thủ 71
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 121 122 122 122 121 115 97 100 96 87 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 97 100 96 87 40
Tốc độ 118
Tăng tốc 119
Dứt điểm 126
Lực sút 123
Sút xa 124
Chọn vị trí 125
Vô lê 125
Penalty 123
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 123
Chuyền dài 107
Đá phạt 123
Sút xoáy 127
Rê bóng 123
Giữ bóng 124
Khéo léo 122
Thăng bằng 116
Phản ứng 122
Kèm người 68
Lấy bóng 69
Cắt bóng 68
Đánh đầu 109
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 112
Thể lực 120
Quyết đoán 98
Nhảy 106
Bình tĩnh 124
TM đổ người 30
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 33
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 29
3404
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia vô lê › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tránh sai chân thuận
Chuyên gia vô lê

Chuyên gia vô lê

Thường xuyên tung ra các cú vô lê với tư thế ngả người móc bóng

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tránh sai chân thuận

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 - 2015 Mogi Mirim
2014 - 2014 Mogi Mirim
2013 - 2014 São Caetano
2012 - 2013 Kabuscorp SC
2010 - 2012 Mogi Mirim
2011 - 2011 São Paulo
2008 - 2010 FC Bunyodkor
2007 - 2008 AEK Athens
2004 - 2007 Olympiacos FC
2003 - 2004 Cruzeiro
2002 - 2003 Milano FC
1997 - 2002 FC Barcelona
1996 - 1997 RC Deportivo
1994 - 1996 Palmeiras
1993 - 1994 Corinthians
1993 - 1993 Mogi Mirim
1992 - 1993 Santa Cruz
1992 - 1992 Paulista
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Rivaldo 32 122 122 So sánh
CAM
Rivaldo 31 121 117 So sánh
CAM
Rivaldo 31 120 114 So sánh
CAM
Rivaldo 28 115 112 So sánh
CF
Rivaldo 27 113 109 So sánh
CF
Rivaldo 27 113 104 So sánh
LW
Rivaldo 26 111 106 So sánh
CAM
Rivaldo 25 108 102 So sánh
CAM
Rivaldo 24 106 101 So sánh
LW
Rivaldo 22 103 100 So sánh
LW
Rivaldo 20 98 94 So sánh
CAM
Rivaldo 18 93 89 So sánh
CAM
Rivaldo 17 90 84 So sánh
CAM
Rivaldo 18 90 84 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rivaldo WG có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rivaldo WG được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rivaldo WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.