20 UEFA Champions League

Rodrygo

LM 91
RB 90
20UCL Brazil 9.1.2001 (25) 15 174cm 64kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Rodrygo
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 81
Chuyền bóng 77
Rê bóng 91
Phòng thủ 33
Thể chất 55
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 81 86 85 84 84 75 56 63 58 47 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 56 63 58 47 20
Tốc độ 81
Tăng tốc 97
Dứt điểm 83
Lực sút 84
Sút xa 84
Chọn vị trí 89
Vô lê 62
Penalty 68
Chuyền ngắn 82
Tầm nhìn 69
Tạt bóng 83
Chuyền dài 66
Đá phạt 78
Sút xoáy 85
Rê bóng 94
Giữ bóng 88
Khéo léo 99
Thăng bằng 89
Phản ứng 84
Kèm người 25
Lấy bóng 36
Cắt bóng 28
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 31
Sức mạnh 44
Thể lực 73
Quyết đoán 56
Nhảy 80
Bình tĩnh 94
TM đổ người 13
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 16
TM phản xạ 8
TM chọn vị trí 14
2166
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2020
2019 Real Madrid
2017 - 2019
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Rodrygo 28 116 117 So sánh
RW
Rodrygo 28 116 116 So sánh
CF
Rodrygo 28 115 115 So sánh
LW
Rodrygo 27 114 114 So sánh
RW
Rodrygo 27 114 114 So sánh
CF
Rodrygo 26 113 114 So sánh
CF
Rodrygo 27 113 112 So sánh
RW
Rodrygo 26 111 111 So sánh
RW
Rodrygo 26 111 108 So sánh
RW
Rodrygo 23 107 109 So sánh
RW
Rodrygo 23 106 108 So sánh
RW
Rodrygo 21 105 108 So sánh
RW
Rodrygo 22 105 106 So sánh
RW
Rodrygo 18 98 95 So sánh
RW
Rodrygo 18 95 93 So sánh
ST
Rodrygo 17 94 93 So sánh
RW
Rodrygo 13 81 85 So sánh
LW
Rodrygo 9 81 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rodrygo 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rodrygo 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rodrygo 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.