25 UEFA Champions League

Rodrygo

RW 114
LW 114
25ucl Brazil 9.1.2001 (25) 27 174cm 64kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Rodrygo
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 112
Chuyền bóng 111
Rê bóng 116
Phòng thủ 63
Thể chất 97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 111 114 114 114 114 106 88 93 88 78 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 88 93 88 78 29
Tốc độ 115
Tăng tốc 118
Dứt điểm 116
Lực sút 111
Sút xa 108
Chọn vị trí 115
Vô lê 105
Penalty 106
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 112
Chuyền dài 97
Đá phạt 106
Sút xoáy 114
Rê bóng 119
Giữ bóng 112
Khéo léo 119
Thăng bằng 117
Phản ứng 114
Kèm người 54
Lấy bóng 63
Cắt bóng 64
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 93
Thể lực 114
Quyết đoán 87
Nhảy 98
Bình tĩnh 116
TM đổ người 18
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 20
3072
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Real Madrid
2019~2020 카스티야
2017~2019 산토스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Rodrygo 28 116 117 So sánh
RW
Rodrygo 28 116 116 So sánh
CF
Rodrygo 28 115 115 So sánh
LW
Rodrygo 27 114 114 So sánh
CF
Rodrygo 26 113 114 So sánh
CF
Rodrygo 27 113 112 So sánh
RW
Rodrygo 26 111 111 So sánh
RW
Rodrygo 26 111 108 So sánh
RW
Rodrygo 23 107 109 So sánh
RW
Rodrygo 23 106 108 So sánh
RW
Rodrygo 21 105 108 So sánh
RW
Rodrygo 22 105 106 So sánh
RW
Rodrygo 18 98 95 So sánh
RW
Rodrygo 18 95 93 So sánh
ST
Rodrygo 17 94 93 So sánh
LM
Rodrygo 15 91 73 So sánh
RW
Rodrygo 13 81 85 So sánh
LW
Rodrygo 9 81 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rodrygo 25ucl có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rodrygo 25ucl được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rodrygo 25ucl thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.