23 UEFA Champions League

Rodrygo

CF 113
23UCL Brazil 9.1.2001 (25) 26 174cm 64kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Rodrygo
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 111
Chuyền bóng 110
Rê bóng 115
Phòng thủ 59
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 110 113 113 112 113 105 86 91 86 75 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 86 91 86 75 27
Tốc độ 113
Tăng tốc 118
Dứt điểm 116
Lực sút 110
Sút xa 107
Chọn vị trí 115
Vô lê 103
Penalty 106
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 112
Chuyền dài 104
Đá phạt 109
Sút xoáy 114
Rê bóng 117
Giữ bóng 112
Khéo léo 119
Thăng bằng 116
Phản ứng 113
Kèm người 55
Lấy bóng 56
Cắt bóng 54
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 91
Thể lực 114
Quyết đoán 84
Nhảy 100
Bình tĩnh 116
TM đổ người 16
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 17
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 17
3035
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Real Madrid
2019~2020 카스티야
2017~2019 산토스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Rodrygo 28 116 117 So sánh
RW
Rodrygo 28 116 116 So sánh
CF
Rodrygo 28 115 115 So sánh
LW
Rodrygo 27 114 114 So sánh
RW
Rodrygo 27 114 114 So sánh
CF
Rodrygo 27 113 112 So sánh
RW
Rodrygo 26 111 111 So sánh
RW
Rodrygo 26 111 108 So sánh
RW
Rodrygo 23 107 109 So sánh
RW
Rodrygo 23 106 108 So sánh
RW
Rodrygo 21 105 108 So sánh
RW
Rodrygo 22 105 106 So sánh
RW
Rodrygo 18 98 95 So sánh
RW
Rodrygo 18 95 93 So sánh
ST
Rodrygo 17 94 93 So sánh
LM
Rodrygo 15 91 73 So sánh
RW
Rodrygo 13 81 85 So sánh
LW
Rodrygo 9 81 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rodrygo 23UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rodrygo 23UCL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rodrygo 23UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.