FAC

Rodrygo

RW 116
FAC Brazil 9.1.2001 (25) 28 174cm 64kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Rodrygo
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 115
Chuyền bóng 112
Rê bóng 119
Phòng thủ 63
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 114 116 116 116 116 108 90 94 90 79 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 90 94 90 79 31
Tốc độ 116
Tăng tốc 121
Dứt điểm 119
Lực sút 114
Sút xa 110
Chọn vị trí 117
Vô lê 108
Penalty 109
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 111
Chuyền dài 101
Đá phạt 109
Sút xoáy 117
Rê bóng 121
Giữ bóng 116
Khéo léo 121
Thăng bằng 118
Phản ứng 118
Kèm người 55
Lấy bóng 63
Cắt bóng 64
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 95
Thể lực 116
Quyết đoán 91
Nhảy 102
Bình tĩnh 118
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 21
3140
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Tinh tế › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Real Madrid
2019~2020 카스티야
2017~2019 산토스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Rodrygo 28 116 117 So sánh
CF
Rodrygo 28 115 115 So sánh
LW
Rodrygo 27 114 114 So sánh
RW
Rodrygo 27 114 114 So sánh
CF
Rodrygo 26 113 114 So sánh
CF
Rodrygo 27 113 112 So sánh
RW
Rodrygo 26 111 111 So sánh
RW
Rodrygo 26 111 108 So sánh
RW
Rodrygo 23 107 109 So sánh
RW
Rodrygo 23 106 108 So sánh
RW
Rodrygo 21 105 108 So sánh
RW
Rodrygo 22 105 106 So sánh
RW
Rodrygo 18 98 95 So sánh
RW
Rodrygo 18 95 93 So sánh
ST
Rodrygo 17 94 93 So sánh
LM
Rodrygo 15 91 73 So sánh
RW
Rodrygo 13 81 85 So sánh
LW
Rodrygo 9 81 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Rodrygo FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Rodrygo FAC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Rodrygo FAC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.